Trừ 4 điểm GPLX NĐ 168/2024
Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông (Vượt đèn đỏ, đèn vàng)
Ô tô: 18.000.000đ – 20.000.000đ
Xe máy: 4.000.000đ – 6.000.000đ
Điểm b Khoản 9 Điều 6 & Điểm e Khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Tra cứu tức thì mức phạt tiền mới nhất đối với Ô tô & Xe máy, mô phỏng số điểm còn lại trong Quỹ 12 điểm Giấy phép lái xe/năm và bảng quy đổi các hạng bằng lái xe mới (B, B01, C1, A) theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
Bấm chọn các lỗi vi phạm bên dưới để kiểm tra số điểm GPLX còn lại và nguy cơ phải thi lại lý thuyết.
Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, hệ thống giấy phép lái xe được phân hạng lại. Chọn đúng hạng bằng mới bên dưới để vào thi thử bộ đề sát hạch tương ứng:
| Hạng Cũ | Hạng Mới (2025–2026) | Phạm Vi Phương Tiện Được Điều Khiển | Đề Thi Sát Hạch |
|---|---|---|---|
| Hạng A1 (Cũ) | Hạng A1 (Mới) | Mô tô 2 bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc công suất điện đến 11 kW | Thi thử ngay → |
| Hạng A2 (Cũ) | Hạng A (Mới) | Mô tô 2 bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc công suất điện trên 11 kW và các loại xe hạng A1 | Thi thử ngay → |
| Hạng B1 số tự động | Hạng B01 (Mới) | Ô tô số tự động chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái), xe tải tự động đến 3.500 kg | Thi thử ngay → |
| Hạng B1 số sàn & B2 | Hạng B (Mới) | Ô tô chở người đến 8 chỗ (cả số sàn & số tự động), xe tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ thiết kế đến 3.500 kg | Thi thử ngay → |
| Tách mới từ Hạng C | Hạng C1 (Mới) | Ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg, bao gồm các loại xe hạng B | Thi thử ngay → |
| Hạng C (Cũ) | Hạng C (Mới) | Ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ thiết kế trên 7.500 kg, bao gồm các loại xe hạng B và C1 | Thi thử ngay → |