NGHỊ ĐỊNH 168/2024/NĐ-CP LUẬT TRỪ 12 ĐIỂM GPLX 2025–2026 PHÂN HẠNG BẰNG MỚI B, B01, C1, A

Tra Cứu Mức Phạt Nghị Định 168 & Máy Tính Trừ 12 Điểm Bằng Lái Xe

Tra cứu tức thì mức phạt tiền mới nhất đối với Ô tô & Xe máy, mô phỏng số điểm còn lại trong Quỹ 12 điểm Giấy phép lái xe/năm và bảng quy đổi các hạng bằng lái xe mới (B, B01, C1, A) theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.

Máy Tính Mô Phỏng Quỹ 12 Điểm Giấy Phép Lái Xe

Bấm chọn các lỗi vi phạm bên dưới để kiểm tra số điểm GPLX còn lại và nguy cơ phải thi lại lý thuyết.

Điểm GPLX còn lại
12 / 12 điểm
Trạng thái an toàn: Bạn đang có đủ 12/12 điểm GPLX. Nếu bị trừ điểm nhưng chưa về 0 và không vi phạm trong 12 tháng tiếp theo, hệ thống tự động phục hồi đủ 12 điểm.
Tra Cứu Biển Số Phạt Nguội →
Trừ 4 điểm GPLX NĐ 168/2024

Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông (Vượt đèn đỏ, đèn vàng)

Ô tô: 18.000.000đ – 20.000.000đ
Xe máy: 4.000.000đ – 6.000.000đ
Điểm b Khoản 9 Điều 6 & Điểm e Khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 4 điểm GPLX NĐ 168/2024

Nồng độ cồn mức 1 (Chưa vượt quá 50mg/100ml máu hoặc 0,25mg/lít khí thở)

Ô tô: 6.000.000đ – 8.000.000đ
Xe máy: 2.000.000đ – 3.000.000đ
Điểm c Khoản 6 Điều 6 & Điểm a Khoản 6 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 10 điểm GPLX NĐ 168/2024

Nồng độ cồn mức 2 (Vượt 50mg đến 80mg/100ml máu hoặc 0,25mg đến 0,4mg/lít khí thở)

Ô tô: 18.000.000đ – 20.000.000đ
Xe máy: 6.000.000đ – 8.000.000đ
Điểm a Khoản 9 Điều 6 & Điểm b Khoản 8 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 12 điểm GPLX NĐ 168/2024

Nồng độ cồn kịch khung mức 3 (Vượt quá 80mg/100ml máu hoặc > 0,4mg/lít khí thở)

Ô tô: 30.000.000đ – 40.000.000đ (Tước GPLX 22–24 tháng)
Xe máy: 8.000.000đ – 10.000.000đ (Tước GPLX 22–24 tháng)
Điểm a Khoản 11 Điều 6 & Điểm d Khoản 9 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 4 điểm GPLX NĐ 168/2024

Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại hoặc thiết bị điện tử khi đang lái xe di chuyển

Ô tô: 4.000.000đ – 6.000.000đ
Xe máy: 800.000đ – 1.000.000đ
Điểm h Khoản 5 Điều 6 & Điểm đ Khoản 4 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 4 điểm GPLX NĐ 168/2024

Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển "Cấm đi ngược chiều"

Ô tô: 18.000.000đ – 20.000.000đ
Xe máy: 4.000.000đ – 6.000.000đ
Điểm d Khoản 9 Điều 6 & Điểm a Khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 12 điểm GPLX NĐ 168/2024

Đi ngược chiều trên cao tốc, lùi xe trên cao tốc, quay đầu xe trên đường cao tốc

Ô tô: 30.000.000đ – 40.000.000đ (Tước GPLX 22–24 tháng)
Xe máy: 4.000.000đ – 6.000.000đ (Đi xe máy vào đường cao tốc)
Điểm đ Khoản 11 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 2 điểm GPLX NĐ 168/2024

Chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

Ô tô: 4.000.000đ – 6.000.000đ
Xe máy: 800.000đ – 1.000.000đ
Điểm đ Khoản 5 Điều 6 & Điểm a Khoản 4 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 4 điểm GPLX NĐ 168/2024

Chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

Ô tô: 6.000.000đ – 8.000.000đ
Xe máy: 4.000.000đ – 6.000.000đ
Điểm a Khoản 6 Điều 6 & Điểm đ Khoản 7 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 6 điểm GPLX NĐ 168/2024

Chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h

Ô tô: 12.000.000đ – 14.000.000đ
Xe máy: 6.000.000đ – 8.000.000đ
Điểm a Khoản 7 Điều 6 & Điểm a Khoản 8 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Không trừ điểm (Nếu gây TNGT: -10 điểm) NĐ 168/2024

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường (Đè vạch liền)

Ô tô: 400.000đ – 600.000đ
Xe máy: 200.000đ – 400.000đ
Điểm a Khoản 1 Điều 6 & Điểm a Khoản 1 Điều 7 NĐ 168/2024/NĐ-CP
Trừ 2 điểm GPLX NĐ 168/2024

Mở cửa xe, để cửa xe mở không bảo đảm an toàn gây tai nạn giao thông

Ô tô: 4.000.000đ – 6.000.000đ (Gây TNGT: 20.000.000đ – 22.000.000đ)
Xe máy: Không áp dụng
Điểm q Khoản 5 & Điểm b Khoản 10 Điều 6 NĐ 168/2024/NĐ-CP

Bảng Quy Đổi Hạng Giấy Phép Lái Xe Mới (B, B01, C1, A) Áp Dụng 2025–2026

Theo Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, hệ thống giấy phép lái xe được phân hạng lại. Chọn đúng hạng bằng mới bên dưới để vào thi thử bộ đề sát hạch tương ứng:

Hạng Cũ Hạng Mới (2025–2026) Phạm Vi Phương Tiện Được Điều Khiển Đề Thi Sát Hạch
Hạng A1 (Cũ) Hạng A1 (Mới) Mô tô 2 bánh dung tích xi-lanh đến 125 cm³ hoặc công suất điện đến 11 kW Thi thử ngay →
Hạng A2 (Cũ) Hạng A (Mới) Mô tô 2 bánh dung tích xi-lanh trên 125 cm³ hoặc công suất điện trên 11 kW và các loại xe hạng A1 Thi thử ngay →
Hạng B1 số tự động Hạng B01 (Mới) Ô tô số tự động chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ người lái), xe tải tự động đến 3.500 kg Thi thử ngay →
Hạng B1 số sàn & B2 Hạng B (Mới) Ô tô chở người đến 8 chỗ (cả số sàn & số tự động), xe tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ thiết kế đến 3.500 kg Thi thử ngay →
Tách mới từ Hạng C Hạng C1 (Mới) Ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg, bao gồm các loại xe hạng B Thi thử ngay →
Hạng C (Cũ) Hạng C (Mới) Ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ thiết kế trên 7.500 kg, bao gồm các loại xe hạng B và C1 Thi thử ngay →