QCVN 41:2019/BGTVT Chuẩn Bộ GTVT
Từ Điển Biển Báo
Giao Thông Việt Nam
Tra cứu 368+ biển báo giao thông theo chuẩn quốc gia, phân loại rõ ràng với hình ảnh và giải thích chi tiết.
368+Biển báo
5Nhóm loại
100%Chuẩn QCVN
Hiển thị 24 / 368 biển báo

P.101
Đường cấm
P.101
P.102
Cấm đi ngược chiều
P.102
P.103a
Cấm xe ô tô
P.103a
P.103b
Cấm xe ô tô rẽ phải
P.103b
P.103c
Cấm xe ô tô rẽ trái
P.103c
P.104
Cấm xe máy
P.104
P.105
Cấm xe ô tô và xe máy
P.105
P.106a
Cấm xe ô tô tải
P.106a
P.106b
Cấm xe ô tô tải có khối lượng chuyên chở lớn hơn giới hạn
P.106b
P.106c
Cấm các xe chở hàng nguy hiểm
P.106c
P.107
Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải
P.107
P.107a
Cấm xe ô tô khách
P.107a
P.107b
Cấm xe ô tô taxi
P.107b
P.108
Cấm xe kéo rơ-moóc
P.108
P.108a
Cấm xe sơ-mi rơ-moóc
P.108a
P.109
Cấm máy kéo
P.109
P.110a
Cấm xe đạp
P.110a
P.110b
Cấm xe đạp thồ
P.110b
P.111a
Cấm xe gắn máy
P.111a
P.111b
Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam)
P.111b
P.111c
Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xích lô máy)
P.111c
P.111d
Cấm xe ba bánh loại không có động cơ
P.111d
P.112
Cấm người đi bộ
P.112
P.113
Cấm xe người kéo, đẩy
P.113…
Danh Mục Tra Cứu Nhanh 368 Biển Báo Giao Thông (QCVN 41:2019/BGTVT)
Chọn trực tiếp mã biển báo để xem hình ảnh chuẩn vector và ý nghĩa chi tiết trong đề thi sát hạch GPLX:
P.101: Đường cấm P.102: Cấm đi ngược chiều P.103a: Cấm xe ô tô P.103b: Cấm xe ô tô rẽ phải P.103c: Cấm xe ô tô rẽ trái P.104: Cấm xe máy P.105: Cấm xe ô tô và xe máy P.106a: Cấm xe ô tô tải P.106b: Cấm xe ô tô tải có khối lượng chuyên chở lớn hơn giới hạn P.106c: Cấm các xe chở hàng nguy hiểm P.107: Cấm xe ô tô khách và xe ô tô tải P.107a: Cấm xe ô tô khách P.107b: Cấm xe ô tô taxi P.108: Cấm xe kéo rơ-moóc P.108a: Cấm xe sơ-mi rơ-moóc P.109: Cấm máy kéo P.110a: Cấm xe đạp P.110b: Cấm xe đạp thồ P.111a: Cấm xe gắn máy P.111b: Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xe lam) P.111c: Cấm xe ba bánh loại có động cơ (xích lô máy) P.111d: Cấm xe ba bánh loại không có động cơ P.112: Cấm người đi bộ P.113: Cấm xe người kéo, đẩy P.114: Cấm xe vật nuôi kéo P.115: Hạn chế tải trọng toàn bộ xe P.116: Hạn chế tải trọng trên trục xe P.117: Hạn chế chiều cao P.118: Hạn chế chiều ngang xe P.119: Hạn chế chiều dài xe P.120: Hạn chế chiều dài xe cơ giới kéo theo rơ-moóc hoặc sơ-mi rơ-moóc P.121: Cự ly tối thiểu giữa hai xe P.122: Dừng lại (STOP) P.123a: Cấm rẽ trái P.123b: Cấm rẽ phải P.124a.1: Cấm quay đầu xe (bên trái) P.124a.2: Cấm quay đầu xe (bên phải) P.124b.1: Cấm ô tô quay đầu xe (bên trái) P.124b.2: Cấm ô tô quay đầu xe (bên phải) P.124c: Cấm rẽ trái và quay đầu xe P.124d: Cấm rẽ phải và quay đầu xe P.124e: Cấm ô tô rẽ trái và quay đầu xe P.124f: Cấm ô tô rẽ phải và quay đầu xe P.127-100: Tốc độ tối đa cho phép (100 km/h) P.127-110: Tốc độ tối đa cho phép (110 km/h) P.127-120: Tốc độ tối đa cho phép (120 km/h) P.127-20: Tốc độ tối đa cho phép (20 km/h) P.127-30: Tốc độ tối đa cho phép (30 km/h) P.127-40: Tốc độ tối đa cho phép (40 km/h) P.127-5: Tốc độ tối đa cho phép (5 km/h) P.127-50: Tốc độ tối đa cho phép (50 km/h) P.127-60: Tốc độ tối đa cho phép (60 km/h) P.127-70: Tốc độ tối đa cho phép (70 km/h) P.127-80: Tốc độ tối đa cho phép (80 km/h) P.127-90: Tốc độ tối đa cho phép (90 km/h) P.127a: Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm P.127b-2: Biển ghép tốc độ tối đa cho phép trên từng làn đường P.127c: Biển ghép tốc độ tối đa cho phép theo phương tiện, trên từng làn đường P.128: Cấm sử dụng còi P.129: Kiểm tra P.130: Cấm dừng xe và đỗ xe P.131a: Cấm đỗ xe P.131b: Cấm đỗ xe ngày lẻ P.131b-2: Cấm đỗ xe ngày lẻ (biến thể) P.131c: Cấm đỗ xe ngày chẵn P.132: Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp P.135: Hết tất cả các lệnh cấm P.136: Cấm đi thẳng P.137: Cấm rẽ trái và rẽ phải P.138: Cấm đi thẳng và rẽ trái P.139: Cấm đi thẳng và rẽ phải P.140: Cấm xe công nông và các loại xe tương tự W.201a: Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên trái W.201b: Chỗ ngoặt nguy hiểm vòng bên phải W.201c: Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên phải (đường cong vòng sang trái) W.201d: Chỗ ngoặt nguy hiểm có nguy cơ lật xe bên trái (đường cong vòng sang phải) W.202a: Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp, chỗ đầu tiên sang trái W.202b: Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp, chỗ đầu tiên sang phải W.203a: Đường bị thu hẹp cả hai bên W.203b: Đường bị thu hẹp bên trái W.203c: Đường bị thu hẹp bên phải W.204: Đường hai chiều W.205a: Đường giao nhau (ngã tư) W.205b: Đường giao nhau (ngã ba bên trái) W.205c: Đường giao nhau (ngã ba bên phải) W.205d: Đường giao nhau (hình chữ T) W.205e: Đường giao nhau (hình chữ Y) W.206: Giao nhau chạy theo vòng xuyến W.207a: Giao nhau với đường không ưu tiên (hai bên) W.207b: Giao nhau với đường không ưu tiên (bên phải) W.207c: Giao nhau với đường không ưu tiên (bên trái) W.207d: Giao nhau với đường không ưu tiên (liên tiếp hai bên) W.207e: Giao nhau với đường không ưu tiên (liên tiếp trái - phải) W.207f: Giao nhau với đường không ưu tiên (chéo phải) W.207g: Giao nhau với đường không ưu tiên (chéo trái) W.207h: Giao nhau với đường không ưu tiên (nhánh phải phía trước) W.207i: Giao nhau với đường không ưu tiên (nhánh trái phía trước) W.207j: Giao nhau với đường không ưu tiên (chữ Y nhánh phải) W.207k: Giao nhau với đường không ưu tiên (chữ Y nhánh trái) W.207l: Giao nhau với đường không ưu tiên (vòng cong bên phải) W.207m: Giao nhau với đường không ưu tiên (vòng cong bên trái) W.208: Giao nhau với đường ưu tiên W.209: Giao nhau có tín hiệu đèn giao thông W.210: Giao nhau với đường sắt có rào chắn W.211a: Giao nhau với đường sắt không có rào chắn W.211b: Giao nhau với đường tàu điện W.212: Cầu hẹp W.213: Cầu tạm W.214: Cầu quay – cầu cất W.215a: Kè, vực sâu phía trước W.215b: Kè, vực sâu bên đường phía bên phải W.215c: Kè, vực sâu bên đường phía bên trái W.216a: Đường ngầm W.216b: Đường ngầm có nguy cơ lũ quét W.217: Bến phà W.218: Cửa chui W.219: Dốc xuống nguy hiểm W.220: Dốc lên nguy hiểm W.221a: Đường lồi lõm W.221b: Đường có gờ giảm tốc W.222a: Đường trơn W.222b: Lề đường nguy hiểm W.223a: Vách núi nguy hiểm phía bên trái W.223b: Vách núi nguy hiểm phía bên phải W.224: Đường người đi bộ cắt ngang W.225: Trẻ em W.226: Đường người đi xe đạp cắt ngang W.227: Công trường W.228a: Đá lở từ bên trái W.228b: Đá lở từ bên phải W.228c: Sỏi đá bắn lên W.228d: Nền đường yếu W.229: Dải máy bay lên xuống W.230: Gia súc W.231: Thú rừng vượt qua đường W.232: Gió ngang W.233: Nguy hiểm khác W.234: Giao nhau với đường hai chiều W.235: Đường đôi W.236: Kết thúc đường đôi W.237: Cầu vồng W.238: Đường cao tốc phía trước W.239a: Cáp điện ở phía trên W.239b: Chiều cao tĩnh không thực tế W.240: Đường hầm W.241: Ùn tắc giao thông W.242a: Giao nhau vuông góc với một cặp đường ray W.242b: Giao nhau vuông góc với nhiều cặp đường ray W.243a: Báo trước giao nhau không vuông góc với đường sắt (50 m) W.243b: Báo trước giao nhau không vuông góc với đường sắt (100 m) W.243c: Báo trước giao nhau không vuông góc với đường sắt (150 m) W.244: Đoạn đường hay xảy ra tai nạn W.245a: Đi chậm W.245b: Đi chậm (song ngữ) W.246a: Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh ra hai bên W.246b: Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh sang bên trái W.246c: Chú ý chướng ngại vật – vòng tránh sang bên phải W.247: Chú ý xe đỗ R.301a: Hướng đi thẳng phải theo R.301b: Hướng đi phải phải theo R.301c: Hướng đi trái phải theo R.301d: Các xe chỉ được rẽ phải R.301e: Các xe chỉ được rẽ trái R.301f: Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ phải R.301g: Các xe chỉ được đi thẳng và rẽ trái R.301i: Các xe chỉ được rẽ trái và rẽ phải R.302a: Phải đi vòng sang bên phải R.302b: Phải đi vòng sang bên trái R.302c: Có thể đi vòng sang trái hoặc phải R.303: Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến R.304: Đường dành cho xe thô sơ R.305: Đường dành cho người đi bộ R.306: Tốc độ tối thiểu cho phép R.307: Hết tốc độ tối thiểu cho phép R.308a: Tuyến đường cầu vượt cắt qua (rẽ phải) R.308b: Tuyến đường cầu vượt cắt qua (rẽ trái) R.309: Ấn còi R.310a: Xe chở hàng nguy hiểm chỉ được rẽ trái R.310b: Xe chở hàng nguy hiểm chỉ được đi thẳng R.310c: Xe chở hàng nguy hiểm chỉ được rẽ phải R.403a: Đường dành cho xe ô tô R.403b: Đường dành cho xe ô tô và xe máy R.403c: Đường dành cho xe buýt R.403d: Đường dành cho xe ô tô con R.403e: Đường dành cho xe máy R.403f: Đường dành cho xe máy và xe đạp R.403g: Đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ R.403h: Đường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ R.403k: Đường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ R.404a: Hết đường dành cho xe ô tô R.404b: Hết đường dành cho xe ô tô, xe máy R.404c: Hết đường dành cho xe buýt R.404d: Hết đường dành cho xe ô tô con R.404e: Hết đường dành cho xe máy R.404f: Hết đường dành cho xe máy và xe đạp R.404g: Hết đường dành cho xe chở hàng bốn bánh gắn động cơ R.404h: Hết đường dành cho xe chở người bốn bánh gắn động cơ R.404k: Hết đường dành cho xe chở hàng, xe chở người bốn bánh gắn động cơ R.411: Hướng đi trên mỗi làn đường phải theo R.415a: Phân làn R.415b: Hết phân làn R.420: Bắt đầu khu đông dân cư R.421: Hết khu đông dân cư I.401: Bắt đầu đường ưu tiên I.402: Hết đoạn đường ưu tiên I.405a: Đường cụt ở bên phải I.405b: Đường cụt ở bên trái I.405c: Đường cụt phía trước I.406: Được ưu tiên qua đường hẹp I.407a: Đường một chiều (đi thẳng) I.407b: Đường một chiều (sang phải) I.407c: Đường một chiều (sang trái) I.408: Nơi đỗ xe I.408a: Nơi đỗ xe một phần trên hè phố I.409: Chỗ quay xe I.410: Khu vực quay xe I.413a: Đường phía trước có làn đường dành cho ô tô khách I.413b: Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách (rẽ phải) I.413c: Rẽ ra đường có làn đường dành cho ô tô khách (rẽ trái) I.414a: Chỉ hướng đường (1 địa danh) I.414b: Chỉ hướng đường (2 địa danh) I.414c: Chỉ hướng đường (nhiều hướng) I.414d: Chỉ hướng đường (kèm số hiệu đường) I.415: Mũi tên chỉ hướng đi I.416: Đường tránh I.417a: Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe (bên phải) I.417b: Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe (bên trái) I.417c: Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe (kết hợp) I.418: Lối đi ở những vị trí cấm rẽ I.419a: Chỉ dẫn địa giới I.419b: Chỉ dẫn địa giới (song ngữ) I.422a: Di tích lịch sử I.422b: Di tích lịch sử (song ngữ) I.423a: Vị trí người đi bộ sang ngang bên trái I.423b: Vị trí người đi bộ sang ngang bên phải I.423c: Điểm bắt đầu đường đi bộ I.424a: Cầu vượt qua đường cho người đi bộ bên trái I.424b: Cầu vượt qua đường cho người đi bộ bên phải I.424c: Hầm chui qua đường cho người đi bộ bên trái I.424d: Hầm chui qua đường cho người đi bộ bên phải I.425: Bệnh viện I.426: Trạm cấp cứu I.427a: Trạm sửa chữa I.428: Cửa hàng xăng dầu I.429: Nơi rửa xe I.430: Điện thoại I.431: Trạm dừng nghỉ I.432: Khách sạn I.433a: Nơi nghỉ mát I.433b: Nơi cắm trại I.433c: Nơi dành cho nhà lưu động I.433d: Nơi cắm trại và nhà lưu động I.433e: Nhà trọ I.434a: Bến xe buýt I.434b: Bến xe tải I.435: Bến xe điện I.436: Trạm cảnh sát giao thông I.437: Đường cao tốc I.439: Tên cầu I.440: Đường đang thi công I.441a: Báo hiệu phía trước có công trường thi công (500 m) I.441a.rework: Báo hiệu phía trước có công trường thi công (phiên bản mới) I.441b: Báo hiệu phía trước có công trường thi công (300 m) I.441c: Báo hiệu phía trước có công trường thi công (100 m) I.442: Chợ I.443: Xe kéo rơ-moóc I.444a: Biển chỉ dẫn hướng vào ga tàu I.444b: Biển chỉ dẫn hướng vào sân bay I.444c: Biển chỉ dẫn hướng vào bãi đậu xe I.444d: Biển chỉ dẫn hướng vào bến xe khách đường dài I.444e: Biển chỉ dẫn hướng vào trạm cấp cứu I.444f: Biển chỉ dẫn hướng vào bến tàu khách I.444g: Biển chỉ dẫn hướng vào khu danh thắng và du lịch I.444h: Biển chỉ dẫn hướng vào trạm xăng I.444i: Biển chỉ dẫn hướng vào trạm rửa xe I.444j: Biển chỉ dẫn hướng vào bến phà I.444k: Biển chỉ dẫn hướng vào ga tàu điện ngầm I.444l: Biển chỉ dẫn hướng vào khu vực dịch vụ cho khách đi đường I.444m: Biển chỉ dẫn hướng vào trạm sửa chữa xe I.445a: Đường trơn, chạy chậm I.445b: Đường dốc, chạy chậm I.445c: Đường nhiều sương mù I.445d: Nền đường yếu I.445e: Xe lớn đi sát về bên phải I.445f: Chú ý gió ngang I.445g: Đoạn đường hay xảy ra tai nạn I.445h: Xuống dốc liên tục I.446: Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật I.447a: Biển báo cầu vượt liên thông (dạng 1) I.447b: Biển báo cầu vượt liên thông (dạng 2) I.447c: Biển báo cầu vượt liên thông (dạng 3) I.447d: Biển báo cầu vượt liên thông (dạng 4) I.448: Làn đường cứu nạn hay làn dừng xe khẩn cấp I.449: Biển tên đường Xuyên Á IE.450a: Khoảng cách đến nút giao với đường dẫn vào đường cao tốc IE.450b: Sơ đồ đến nút giao với đường dẫn vào đường cao tốc IE.451a: Khoảng cách đến lối vào đường cao tốc IE.451b: Lối vào đường cao tốc IE.452: Bắt đầu đường cao tốc IE.452.2: Bắt đầu đường cao tốc (phiên bản 2) IE.453a: Khoảng cách đến điểm kết thúc đường cao tốc IE.453b: Điểm kết thúc đường cao tốc IE.453c: Hết đường cao tốc IE.454: Khoảng cách đến lối ra phía trước IE.455: Khoảng cách đến các lối ra tiếp theo IE.456a: Khoảng cách đến trạm dừng nghỉ IE.456b: Hướng rẽ đến trạm dừng nghỉ IE.456c: Lối vào trạm dừng nghỉ IE.457a: Khoảng cách đến nơi đỗ xe trong trạm dừng nghỉ IE.457b: Hướng rẽ đến vị trí bãi đỗ xe trong trạm dừng nghỉ IE.458: Khoảng cách đến các trạm dừng nghỉ tiếp theo IE.459a: Khoảng cách đến khu tham quan, du lịch IE.459b: Hướng rẽ vào khu tham quan, du lịch IE.460a: Cột kilômét (một chữ số) IE.460b: Cột kilômét (hai chữ số) IE.460c: Cột kilômét (ba chữ số) IE.461a: Khoảng cách đến khu dịch vụ công cộng, giải trí IE.461b: Hướng rẽ đến khu dịch vụ công cộng, giải trí IE.461c: Hướng rẽ vào khu dịch vụ công cộng IE.461d: Hướng rẽ vào khu giải trí IE.462: Tần số trên sóng radio IE.464a: Lối ra một chiều IE.464b: Hướng ra IE.465: Địa điểm và khoảng cách IE.466: Sơ đồ lối ra một chiều IE.467a: Khoảng cách đến vị trí nhập làn xe IE.467b: Vị trí nhập làn xe IE.468a: Chướng ngại vật phía trước – đi theo hướng bên trái IE.468b: Chướng ngại vật phía trước – đi được cả hai hướng IE.468c: Chướng ngại vật phía trước – đi theo hướng bên phải IE.469a: Tiêu phản quang – hướng rẽ phải IE.469b: Tiêu phản quang – hướng rẽ trái IE.470: Số điện thoại khẩn cấp IE.471: Giữ khoảng cách lái xe an toàn IE.471.QCVN.41: Giữ khoảng cách lái xe an toàn (QCVN 41:2019) IE.472a: Khoảng cách đến trạm thu phí IE.472b: Trạm thu phí IE.472c: Thu phí không dừng IE.472d: Rút thẻ IE.472e: Thu phí IE.473: Giảm tốc độ IE.474: Lối ra đường cao tốc RE.10a: Biển R.E,10a — Hết cấm đỗ xe trong khu vực RE.11a: Biển R.E,11a — Đường hầm RE.11b: Biển R.E,11b — Kết thúc đường hầm RE.9a: Biển R.E,9a — Cấm đỗ xe trong khu vực S.501: Phạm vi tác dụng của biển S.502: Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu S.503a: Hướng tác dụng của biển (trước mặt) S.503b: Hướng tác dụng của biển (hai hướng trước và sau) S.503c: Hướng tác dụng của biển (phía sau) S.503d: Hướng tác dụng của biển (sang phải) S.503e: Hướng tác dụng của biển (sang cả hai bên) S.503f: Hướng tác dụng của biển (sang trái) S.504: Làn đường S.505a: Loại xe S.505b: Loại xe hạn chế qua cầu S.505c: Tải trọng trục hạn chế qua cầu S.506a: Hướng đường ưu tiên (trên đường ưu tiên) S.506b: Hướng đường ưu tiên (trên đường không ưu tiên) S.507: Hướng rẽ S.508a: Biểu thị thời gian (khung giờ trong ngày) S.508b: Biểu thị thời gian (ngày lễ, ngày nghỉ) S.509a: Thuyết minh biển chính – Chiều cao an toàn S.509b: Thuyết minh biển chính – Cấm đỗ xe S.510: Chú ý đường trơn có băng tuyết SG.7: Biển S.G,7 — Địa điểm cắm trại SG.8: Biển S.G,8 — Địa điểm nhà trọ