Thi Thử Bằng Lái Xe Hạng B Mới 2026 — Đề 30 Câu Chuẩn CSGT
Học 600 Câu Lý ThuyếtHạng B (Mới)
30 câu hỏi · 20 phút · Đạt từ 27/30 câu (Không sai câu điểm liệt)
1. Chọn Chế Độ Làm Bài
2. Chọn Nguồn Câu Hỏi / Bộ Đề
Quy Chế, Cấu Trúc Đề Thi & Quy Trình Sát Hạch Hạng B Chuẩn Thông Tư 108/2026/TT-BCA
Đề thi sát hạch lý thuyết Giấy phép lái xe Hạng B do Cục CSGT — Bộ Công an tổ chức theo Thông tư 108/2026/TT-BCA (thay thế Thông tư 12/2025/TT-BCA kể từ ngày 01/07/2026) được trích xuất ngẫu nhiên từ ngân hàng 600 câu hỏi chính thức: mỗi đề gồm 30 câu hỏi, thời gian làm bài 20 phút, yêu cầu đạt từ 27/30 câu và bắt buộc trả lời đúng câu điểm liệt (theo Điều 41, lộ trình tăng số câu hỏi lý thuyết áp dụng từ ngày 01/03/2027 — xem chi tiết quy định bỏ thi mô phỏng & 03 phần thi mới). Phạm vi phương tiện điều khiển của hạng B: Ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ người lái); ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
1. Quy Trình Các Phần Thi Sát Hạch Cấp GPLX Hạng B
Từ ngày 01/07/2026 theo Nghị định 94/2026/NĐ-CP và Thông tư 108/2026/TT-BCA, phần thi mô phỏng trên máy tính đã được bãi bỏ; kỳ sát hạch ô tô hạng B gồm đúng 03 phần tuần tự bắt buộc: (1) Lý thuyết trên máy tính (30 câu/20 phút, đạt 27/30 câu — phải đỗ mới được thi tiếp); (2) Thực hành lái xe trong hình — Sa hình (11 bài liên hoàn đối với B/B2/C1/C, đạt từ 80/100 điểm); (3) Thực hành lái xe trên đường — Đường trường tối thiểu 2 km (đạt từ 80/100 điểm).
2. Điều Kiện Độ Tuổi, Hồ Sơ & Mẹo Chống Trượt Câu Điểm Liệt
Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên được đăng ký học và dự thi cấp mới GPLX hạng B. Hồ sơ chuẩn gồm CCCD gắn chip (hoặc VNeID mức 2) và giấy khám sức khỏe điện tử dành cho người lái xe. Bí quyết đạt điểm tuyệt đối là nắm chắc toàn bộ câu điểm liệt trước khi luyện 18 bộ đề cố định.
3. Lệ Phí Sát Hạch, Điều Khoản Chuyển Tiếp & Tích Hợp VNeID
Lệ phí sát hạch ô tô hạng B được thu theo 03 nội dung thực tế: lý thuyết trên máy tính, thực hành lái xe trong hình cảm ứng, thực hành trên đường giao thông công cộng và lệ phí in thẻ GPLX vật liệu PET (không còn phí sát hạch mô phỏng). Theo Điều 42 Thông tư 108/2026/TT-BCA, thí sinh đã đạt Lý thuyết, Sa hình và Đường trường trước 01/07/2026 được công nhận kết quả và cấp GPLX ngay.
4. Các Lỗi Trừ Điểm Phổ Biến & Kinh Nghiệm Đậu Ngay Lần Đầu
Khi thi thực hành sa hình hạng B, 03 bài dễ mất điểm trực tiếp nhất là Dừng và khởi hành xe ngang dốc (quá vạch dừng hoặc tụt dốc quá 50 cm bị loại ngay), Ghép xe dọc/ngang vào nơi đỗ và Qua ngã tư có tín hiệu đèn giao thông. Trước phần thi đường trường 2 km, học viên nên kết hợp ôn 368 biển báo QCVN 41 và xem video 120 tình huống luyện phản xạ nhận diện điểm mù thực tế.
5. Các Câu Hỏi Điểm Liệt Trọng Tâm Thường Gặp Trong Đề Thi Hạng B
6. Bảng Độ Khó Thực Nghiệm 20 Bộ Đề Cố Định Hạng B (Dữ Liệu Phòng Thi)
Chọn trực tiếp từng đề cố định để luyện từ đề cơ bản đến đề có tỷ lệ bẫy cao nhất mà không trùng lặp câu hỏi:
| Bộ đề | Cấu trúc & Chuẩn đậu | Độ khó thực tế | Câu điểm liệt & Câu bẫy nhất | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| Đề số 1 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 11.9% sai (88.9% đậu / 9 bài) | Làm Đề 1 → | |
| Đề số 2 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 13.5% sai (80% đậu / 5 bài) | Làm Đề 2 → | |
| Đề số 3 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 12% sai | Làm Đề 3 → | |
| Đề số 4 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 17.4% sai | Làm Đề 4 → | |
| Đề số 5 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 16.6% sai | Làm Đề 5 → | |
| Đề số 6 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 19% sai | Làm Đề 6 → | |
| Đề số 7 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 19.3% sai | Làm Đề 7 → | |
| Đề số 8 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 15.5% sai | Làm Đề 8 → | |
| Đề số 9 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 15.6% sai | Làm Đề 9 → | |
| Đề số 10 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 16.2% sai | Làm Đề 10 → | |
| Đề số 11 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 14% sai | Làm Đề 11 → | |
| Đề số 12 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 15.2% sai | Làm Đề 12 → | |
| Đề số 13 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 13.7% sai | Làm Đề 13 → | |
| Đề số 14 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 17.1% sai | Làm Đề 14 → | |
| Đề số 15 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 19.5% sai | Làm Đề 15 → | |
| Đề số 16 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 17.2% sai | Làm Đề 16 → | |
| Đề số 17 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 20.2% sai | Làm Đề 17 → | |
| Đề số 18 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 16.1% sai | Làm Đề 18 → | |
| Đề số 19 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 15.2% sai | Làm Đề 19 → | |
| Đề số 20 | 30 câu · Đạt 27/30 câu | TB 16.1% sai | Làm Đề 20 → |